Kiểm tra trang web của bạn đã chuẩn seo hay chưa Seo website và Google Adwords cái nào tốt hơn Seo từ khóa 500k Thiết kế web chuẩn seo Tắt quảng cáo Chia sẻ trang web cho bạn bè
Dịch vụ seo uy tín
Đăng ký website hoặc doanh nghiệp của bạn vào Sotaywebsite.comĐăng ký website của bạn với dạch vụ SEO Google tự động. Luôn hiện lên top 1 trong các kết quả tìm kiếm cùa google.
MARKETING
Danh bạ website >>Kiểm định - Giám định >>CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG THÀNH ĐẠT VIỆT NAM
Tên công ty: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG THÀNH ĐẠT VIỆT NAM
Người đại diện: LÂM VĂN THÀNH
Ngành nghề chính: THÍ NGHIỆM VLXD - KIỂM ĐỊNH CLCT
Điện thoại: 0977.844.229
Địa chỉ: Tổ 21 Thôn Hòn Nghê 2- Vĩnh Ngọc- TP Nha Trang
Tỉnh/Thành phố: Khánh Hòa
Giới thiệu công ty
Phần I
GIỚI THIỆU CHUNG
………….o0o………….

CHƯƠNG I: NHỮNG THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TY:
1. Tên giao dịch:
Tên công ty viết bằng tiếng việt:
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG THÀNH ĐẠT VIỆT NAM
Tên công ty viết tắt:
CÔNG TY TNHH TVTK KIỂM ĐỊNH XD THÀNH ĐẠT VN
Tên công ty viết bằng tiếng Anh:
COMPANY DESIGN CONSULTANT SUCCESS BUILDING INSPECTION OF VIETNAM
Viết tắt: t.c.c,
2. Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 21 Thôn Hòn Nghê 2 - xã Vĩnh Ngọc – TP Nha Trang
Điện thoại/Fax: 0586 552 086
Email: thanhdatvnlasxd1578@gmail.com
Tài khoản: 4707201001297 Ngân hàng Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn Việt Nam – Chi nhánh Nha Trang
Mã số thuế: 4201668683
3. Vốn điều lệ: 4.500.000.000 VNĐ (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn./)
4. Giấy chứng nhận đăng ký Kinh doanh mã số DN 4201668683 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hoà cấp ngày 03 tháng 12 năm 2015.
5. Quyết định số 179/QĐ/BXD công nhận khả năng thực hiện các phép thử của Trung tâm thí nghiệm vật liệu xây dựng & Kiểm định chất lượng công trình thuộc Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiểm định xây dựng Thành Đạt Việt Nam - mã số LAS-XD1578 do Bộ Xây Dựng cấp ngày 15/04/2016.
6. Ngành nghề kinh doanh:
Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng;
Tư vấn thí nghiệm, kiểm định chất lượng để phục vụ kiểm tra giám sát công trình xây dựng, giao thông, thuỷ lợi, công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (Mã ngành 7120);
Tư vấn giám sát quản lý chất lượng công trình xây dựng, giao thông, thuỷ lợi, công nghiệp , dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (Mã ngành 7110);
Xây dựng công trình kỷ thuật dân dụng khác (Mã ngành 4290);
Phá dỡ (Mã ngành 4311);
Bán buôn vật liệu thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Mã ngành 4663);
Vận chuyển hàng hoá bằng đường bộ (Mã ngành 4933);
Khai thác cát, đá, sỏi, đất (Mã ngành 0810);
Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng (Mã ngành 46591);
Chuẩn bị mặt bằng (Mã ngành 4312);
Xây dựng nhà các loại (Mã ngành 4100);
Xây dựng công trình công ích (Mã ngành 4220);
Xây dựng công trình đường sắt đường bộ (Mã ngành 4210);
*phạm vi hoạt động: Trong cả nước
CHƯƠNG II: QÚA TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN:
Kể từ khi đăng ký kinh doanh công ty luôn đẩy mạnh đầu tư phát triển các lĩnh vực, đặc biệt là lĩnh vực thí nghiệm, kiểm tra chất lượng các công trình dân dụng, công nghiệp,thủy lợi và giao thông lớn trong cả nước.
Sự phát triển không ngừng của công ty nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao đối với công tác tư vấn giám sát, thi công và kiểm tra chất lượng công trình trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của đất nước. cùng với thời kỳ hội nhập công ty đã tập chung đào tạo, xây dựng đội ngũ nhân viên có tay nghề cao, tiếp cận và áp dụng thành thạo các quy trình mới của các nước tư bản phát triển. Đi đôi với công tác xây dựng đội ngũ cán bộ công nhân viên công ty đã đầu tư đồng bộ các thiết bị, tiếp nhận quy trình công nghệ hiện đại trên thế giới trong công tác khảo sát, kiểm định, thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm tra chất lượng công trình theo quy trình: AASHTO, ASTM của Mỹ, JIS của Nhật Bản, BS của Anh, DIN của Đức…Quá trình cung cấp các dịch vụ của khách hàng được kiểm soát chặt chẽ và thỏa mãn theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001:2008.
CHƯƠNG III: CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG VÀ PHƯƠNG CHÂM HOẠT ĐỘNG:

Coi sự tin cậy của khách hàng là tài sản vô giá của công ty, bằng chính chất lượng của mình để khẳng định uy tín thương hiệu LAS-XD 1073 đối với khách hàng trong cả nước với phương châm:
1. Không ngừng đào tạo để xây dựng đội ngũ cán bộ, nhân viên có chuyên môn, tay nghề cao, hoạt động hiệu quả; đầu tư trang thiết bị hiện đại, tiên tiến trong các lĩnh vực thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm tra chất lượng công trình nhằm thỏa mãn cao nhất các nhu cầu chính đáng của khách hàng.
2. Mọi hoạt động trong công tác thí nghiệm, kiểm định công trình được tuân theo các quy trình kỹ thuật đã được công nhận của ngành, nhà nước và tiêu chuẩn Quốc tế. Chất lượng cung cấp dịch vụ được kiểm soát chặt chẽ theo hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn ISO 9001:2008.
3. Không hứa hẹn những gì mà công ty không thể đáp ứng cho khách hàng.
CHƯƠNG IV: SƠ ĐỒ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY.
1. CƠ CẤU TỔ CHỨC
- Hội động quản trị
- Giám đốc
- Các phó Giám đốc
- Các trưởng phó phòng; tổ trưởng; đội trưởng
Các bộ phận nghiệp vụ: Trung tâm thí nghiệm VLXD, Tư vấn giám sát, Kế hoạch tổng hợp, thi công.
Công ty hoạt động theo mô hình: Hội đồng quản trị quản lý, Giám đốc điều hành và các bộ phận nghiệp vụ tham mưu giúp việc.




2. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC





























Phần II
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG VÀ NĂNG LỰC
CHƯƠNG I: NGÀNH NGHỀ KINH DOANH
STT Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết
- Xây dựng các công trình công nghiệp
- Xây dựng đường dây và trạm điện 110KV 4290
2 Phá dỡ 4311
3 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
4 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
5 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 0810
6 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng 46591
7 Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết:
- San lấp tạo mặt bằng thi công 4312
8 Xây dựng nhà các loại 4100
9 Xây dựng công trình công ích
Chi tiết:
- Xây dựng công trình thủy lợi
- Xây dựng công trình bưu chính viễn thông 4220
10 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ đến cấp III. 7110
11 Kiểm tra phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Thí nghiệm kiểm định chất lương 7120
12 Xây dựng công trình đường sắt, đường bộ
Chi tiết:
- Xây dựng các công trình đường giao thông 4210

CHƯƠNG II. NGUỒN NHÂN LỰC:
Nhân lực của Công ty phần lớn có chuyên môn sâu,và đã trải qua thực tế ở các dự án lớn và kinh nghiệm quản lý ở các đơn vị trong ngành GTVT như: Công ty TVTK Công trình Giao thông 497; Công ty TVTK Giao thông Nghệ An; Công ty TVTK công trình Giao thông 4 ; Công ty CP Xây dựng & Thương mại 423; Công ty cổ phần 482; thuộc các Tổng Công ty lớn của Bộ GTVT: Tổng công ty XDCT Giao thông 4 và Tổng Công ty Tư vấn thiết kế trong nghành xây dựng giao thông, Tổng công ty xây dựng Thăng Long, phần lớn đã trải qua kinh nghiệm nhiều năm từ các DA trong nước và các dự án quốc tế.
Hiện nay, Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiểm định xây dựng Thành Đạt Việt Nam có số kỹ sư, chuyên gia làm việc tại văn phòng đủ đáp ứng được mọi công việc về TVGS, khảo sát thi công, thí nghiệm kiểm định chất lượng các công trình về giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng bao gồm :
Tổng số cán bộ và nhân viên: 21 người
Kỹ sư cầu đường: 5
Kỹ sư xây dựng:
Kỹ sư ĐCCT:
Kỹ sư cơ khí: 01
Cao Đẳng và trung cấp kỹ thuật:
Cử nhân kinh tế:





II. DANH SÁCH CÁN BỘ VÀ NHÂN VIÊN

Stt Họ tên Năm sinh Quê quán Chuyên ngành Chức danh Năm kinh nghiệm
I Lãnh đạo
1 Lâm Văn Thành 1980 Nghệ An Ks.Xây dựng Giám đốc 15
2 Hồ Thị Vân 1984 Nghệ An Kế toán P. Giám đốc 3
3 Đinh Văn Trình 1979 Hà Tịnh Ks.Xây dựng Cầu đường Trưởng phòng thí nghiệm 15
3 Nguyễn Công Danh 1977 Cam Lâm, Khánh Hoà Ks.Xây dựng Cầu đường Trưởng phòng Giám sát 12
4 Võ Thanh Ngọc 1979 Nghệ An Ks.Xây dựng Cầu đường Phụ trách văn phòng 14
5 Uông Văn Thắng 1979 Nghi Xuân, Hà Tĩnh Ks.Xây dựng Cầu đường bộ Phụ trách công trường 13
II Phòng kế hoạch và tài chính kế toán
1
Nguyễn thị Tho Nam Định Kế toán 6
2 Nguyễn Thị Mười Nam Định Kế toán 5
3 Trâm Phan Rang Kế toán 4
III Phòng kỹ thuật công trình( TVGS, Thi công, Thí nghiệm)
1 Trần Hữu Thưởng 1977 Hà Tĩnh Thí nghiệm viên Nhân viên 14
2 Phan Đức Võ 1978 Nghệ An Thí nghiệm vật liệu xây dựng Nhân viên 6
3 Hoàng Xuân Vinh 1980 Nghệ An Thí nghiệm Nhân viên 2
4 Võ Văn Sáng 1986 Nghệ An Thí nghiệm vật liệu xây dựng Nhân viên 6
5 Nguyễn Cảnh Minh 1985 Nghệ An Thí nghiệm Nhân viên 6
6 Lê Văn Lộc 1981 Nghệ An Thí nghiệm vật liệu xây dựng Nhân viên 14
7 Hoàng Văn Tuấn 1986 Nghệ An Thí nghiệm vật liệu xây dựng Nhân viên 5
8 Nguyễn Văn Luyện 1986 Nghệ An Thí nghiệm vật liệu Nhân viên 5
9 Cao Thị Nhàn 1982 Nghệ An Thí nghiệm vật liệu Nhân viên 8
10 Lê Văn Lịch 1987 Nghệ An Thí nghiệm vật liệu Nhân viên 11
11 Đinh Văn Trình 1981 Nghệ An Thí nghiệm vật liệu Nhân viên 14
12
Trần Thanh Hùng 1984 Long An Thí nghiệm vật liệu Nhân viên 4
13
Vũ Văn Phong 1785 Nam Định KS.xây dựng Nhân viên 5
14 Nguyễn Văn Toàn 1983 Nam Định KS.cầu đường Nhân viên 7
15
Nguyễn Văn Trình 1986 Nam Định KS. Xây dựng Nhân viên 4
16 Vũ văn Quyết 1988 Nam Định KS. Xây dựng Nhân viên 2
17 Phạm Văn Tân 1979 Nam Định KS. Xây dựng Nhân viên 10
18 Nguyễn văn Tuân 1980 Nam Định KS.xây dựng Nhân viên 9

19 Nguyễn Văn Tuyển 1987 Nam Định KS.cơ khí Nhân viên 3

CHƯƠNG III. THIẾT BỊ MÁY MÓC
Công ty đã đầu tư nhiều thiết bị và máy móc hiện đại có độ chính xác cao của các nước tiên tiến, để tạo ra được sản phẩm có độ tin cậy cao. Phản ánh đúng thực chất chất lượng của các công trình mà mình tham gia.

THIẾT BỊ TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH VÀ CHỨNG NHÂN ĐẢM BẢO AN TOÀN CHỊU LỰC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
TT Tên thiết bị Đặc trưng kỹ thuật ĐVT Sl Chất
Lượng
1 Máy đo điện trở đất Nhật Cái 1 90%
2 Máy thấm namkinh Cái 1 90%
3 Cân điện tử 2kg/0.01g Chính xác 0.01g Cái 5 90%
4 Cân Ohaus 311g Chính xác 0.01g Cái 2 90%
5 Bình hút ẩm 50L Cái 6 90%
6 Máy hút chân không 2XZ - 1 Cái 2 90%
7 Kích thủy lực 30 tấn Cái 4 90%
8 Thước kẹp 300 mm Cái 2 90%
9 Máy cắt 2 tốc độ EDJ - 1 đồng bộ 1200N Cái 1 90%
10 Máy nén tam liên WG - 1C đồng bộ Cái 1 90%
11 Máy nén CBR cung lực 50KN Cái 2 90%
12 Bộ giới hạn chảy Sacangran Bộ 2 90%
13 Cần Benkenman Tỷ lệ 2:1 Bộ 2 90%
14 Bộ kim vi Ka Bộ 1 90%
15 Tủ sấy 3000C Kéttông101-2 300oC Chiếc 1 90%
16 Máy mài mòn LoAngeler 12 viên bi Cái 1 90%
17 Máy nén thuỷ lực 2000KN 200 tấn model TYE 2000 Cái 2 90%
18 Bàn dằn quay tay Cái 2 90%
19 Thùng chưng mẫu xi măng inox Cái 1 90%
20 Máy quay ly tâm 1500g model SLE - 400 Cái 2 90%
21 Thí nghiệm độ bắt lửa Bộ 2 90%
22 Máy kéo dãn dài nhựa thân vỏ bằng inox model SY - 1,5 Cỏi 1 90%
23 Bộ kim lún của nhựa Bộ 2 90%
24 Máy nén Marshall gồm 2 nửa mashall Vòng ứng biến 30 KN Cái 2 90%
25 Máy đầm Marshall 30 KN Cái 3 90%
26 Bình ổn định nhiệt (18 lít có nhiệt kế lò xo) Cái 3 90%
27 Cân điện tử 30Kg/1g Cái 8 90%
28 Máy uốn nén vạn năng model WE-1000B 0-1000KN Cái 1 90%
29 Súng bắn bê tông Cái 2 90%
30 Máy cắt sắt Cái 3 90%
31 Bộ hóa mềm cửa nhựa Bộ 2 90%
32 Thùng ngâm mẫu INOX Cái 1 90%
33 Thùng 2 vòi (VL thô, mịn ) Cái 2 90%
34 Phễu rót vật liệu ( thô , mịn) Cái 2 90%
35 Máy khoan địa chất T100 -100md Cái 1 90%
36 Máy toàn đạc điện tử Cái 1 90%
37 Máy thủy bình Cái 1 90%
38 Chày cối đầm nộn Proctor 6inch Bộ 3 90%
39 Chày cối đầm nộn Proctor 4inch Bộ 3 90%
40 Chảo trỗn mẫu INOX Cái 5 90%
41 Đầu quay lượng tổn thất Cái 3 90%
42 Côn chày hấp phụ cát Cái 4 90%
43 Bàn cân thủy tĩnh Cái 6 90%
44 Cối chày sứ Sứ Cái 3 90%
45 Cụn thử độ sụt + Dựi + Ca INOX Bộ 4 90%
46 Dao gạt bằng thộp 1 = 30cm Cái 3 90%
47 Kích đùn mẫu 4" và 6" Bộ 3 90%
48 Hộp ẩm nhỏ Nhụm Cái 50 90%
49 Hộp ẩm to Nhụm Cái 100 90%
50 Tỷ trọng kế (loại A) 0 - 60g Cái 1 90%
51 Chày cối đồng Đồng Bộ 2 90%
52 Bộ sàng tiêu chuẩn các cỡ: 75 , 50 , 37,5;25, 19 ,12.5, 9.5, 4.75, 2.36, 2.0, 1.7, 1.18, 0.85;0.6, 0.425 ,0.3 ,0.18 ,0.15 ,0.075 ;0.09 đáy + nắp sàng rửa No200 34 CÁI Bộ 1

90%
53 Khuôn CBR đồng bộ + tấm gia tải + vanh đồng hồ Bộ 9 90%
54 Đĩa phân cách Cái 3 90%
55 Đồng hồ thiên phân kế 10mm/0,01 Cái 24 90%
56 Bộ giới hạn dẻo Tấm kớnh mờ Bộ 2 90%
57 Ống đong 1000ml Cái 12 90%
58 Ống đong 500ml Cái 20 90%
59 Ống đong 250ml Cái 20 90%
60 Ống đong 100ml Cái 20 90%
61 Ống đong 50ml Cái 10 90%
62 Bình tỷ trọng 50ml Cái 8 90%
63 Dao vòng 30Cm3 Cái 14 90%
64 Dao vòng 50Cm3 Cái 10 90%
65 Dao vòng đo dung trọng 300Cm3 Bộ 12 90%
66 Dao vòng đo dung trọng 600Cm3 Bộ 12 90%
67 Phễu rót cát 6 inch + đỏy Bộ 8 90%
68 Bộ tấm ép cứng + dầm + đồng hồ D=69&34 Bộ 3 90%
69 Bình tỷ trọng xi măng 100ml Cái 3 90%
70 Bộ gá thử uốn xi măng Bộ 2 90%
71 Thùng đong 20lít Cái 2 90%
72 Thùng đong 10lít Cái 2 90%
73 Thùng đong 5 lít Cái 2 90%
74 Thùng đong 2 lít Cái 2 90%
75 Thùng đong 1 lít Cái 2 90%
76 Bộ nén dập xilanh D=75:150 Bộ 2 90%
77 Bộ caping Bộ 5 90%
78 Khuôn 15x15x15 Bộ 50 90%
79 Khuôn 15x30 Bộ 26 90%
80 Bay trộn mẫu Cái 8 90%
81 Bay trộn mẫu Cái 6 90%
82 Khuôn Marshall Marshall Cái 30 90%
83 Đế Khuôn Marshall Marshall Cái 5 90%
84 Khuôn 7,07x7,07x7,07 Bộ 15 90%
85 Khuôn 40 x 40 x160 Bộ 6 90%
86 Khuôn 50 x 50 x 50 Bộ 6 90%
87 Khuôn 2x2x2 Bộ 3 90%
88 Khuôn 5x5x5 Bộ 8 90%
89 Khay nhôm 20 x 30 Cái 9 90%
90 Khay nhôm 40 x 50cm Cái 11 90%
91 Khay nhôm 20x80 Cái 23 90%
92 Khay nhôm 1 x 1.8m Cái 8 90%
93 Khay nhôm 50x50 Cái 18 90%
94 Giấy Quỳ tím Hộp 9 90%
95 Giấy lọc (100 tờ/hộp) Hộp 12 90%
96 Nhiệt kế kim loại 2500C Cái 5 90%
97 Nhiệt kế thuỷ tinh 1000C Cái 8 90%
98 Nhiệt kế thuỷ tinh 2000C Cái 6 90%
99 Búa đinh 5kg Cái 12 90%
100 Bình tam giác Cái 9 90%
101 Cốc mỏ loại to Cái 6 90%
102 Cốc mỏ loại nhỏ Cái 6 90%
103 Can đựng cát Cái 8 90%
104 Rương tôn đựng đồ đo K Cái 5 90%
105 Bếp từ Cái 3 90%
106 Cát ISO túi 100 90%
107 Bình tỷ trọng xi măng 250ml Cái 3 90%
108 Xẻng trộn mẫu Cái 10 90%
109 Thước đo khe hở nền đường 3m Cái 3 90%
110 Thước 5m Cái 8 90%
111 Khuôn Lachter Cái 9 90%
112 Bộ chia mẫu VL Thô, mịn Bộ 3 90%
II Thiết bị cho khảo sát 90%
1 Máy thủy chuẩn Sokkia Bộ 1 90%
2 Máy thủy bình Nikon Bộ 2 90%
3 Máy toàn đạc Nikon Bộ 2 90%
4 Mia và các dụng cụ kèm theo
III Thiết bị cho địa chất và siêu âm cọc khoan nhồi
1 Máy khoan địa chất 100m Bộ 01 90%
2 Khoan tay 10m Bộ 02 90%
3 Máy siêu âm cọc khoan nhồi (0-100)m Bộ 1 01 90%
IV Thiết bị văn phòng
1 Máy PhotoCopy tốc độ cao TOSIBA 305 Chiếc 01 90%
2 Máy vi tính để bàn + xách tay Bộ 4 90%
3 Máy in các loại Cái 3 90%
4 Xe ô tô Zace đời 2004 Chiếc 1 90%
5 Xe máy HONDA Chiếc 5 90%
6 Xe ô tải 5 tấn Huyndai Chiếc 5 90%


Phần III
CÁC DỰ ÁN CÔNG TY ĐÃ VÀ ĐANG THỰC HIỆN
I. Các công trình đã kinh qua:
Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Kiểm định Thành Phát đã và đang tham gia công tác thí nghiệm, kiểm định chất lượng, tư vấn giám sát, Tư vấn thẩm định giá, tư vấn khảo sát thiết kế, thẩm định, chứng nhận đảm bảo an toàn chịu lực, thẩm tra thiết kế, dự toán công trình cho một số công trình lớn, trọng điểm trên địa bàn các tỉnh.
*Các dự án đã và đang tham gia :
Stt Tªn c«ng tr×nh ®• vµ ®ang tham gia §Þa ®iÓm Tæng møc ®Çu t­
1 Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phước Long Phước Long – TP Nha Trang 312 Tỷ
2 Cổng vào đường nội bộ đường cấp nước sạch trại nuôi cá sấu Ninh Ích Ninh Ích – TX Ninh Hòa 25 Tỷ
3 Sữa chữa đường vào nhà máy, sân phơi đường nội bộ thước ăn chăn nuôi Khánh Hòa Xã Ninh Phụng – TX Ninh Hòa 1.2 Tỷ
4 Cơ sở hạ tầng cụm khu công nghiệm và chăn nuôi Khatoco. Ninh Ích Ninh Ích – TX Ninh Hòa 250 Tỷ
5 Nhà máy chế biến tách cọng Thuốc Lá Đắc Lộc – xã Vĩnh Phương – TP Nha Trang
45 Tỷ
6 Thủy điện An Khê - KAN NAK Trên sông 3 Xã Cửu An - THỊ Xã An Khê – Tỉnh Gia Lai 245 Tỷ
7 Trung tâm GDQP An Ninh – Trường Sỹ Quan Thông Tin Ninh Sim – TX Ninh Hòa 26 Tỷ
8 Nhà khách – Trường sĩ Quan Thông Tin Số101B Đường Mai Xuân Thưởng – TP Nha Trang 22 Tỷ
9 Đường Bắc - Nam TX Ninh Hòa 78 Tỷ
10 Trạm trinh sát định sóng Ninh Sim – TX Ninh Hòa 12 Tỷ
11 Khách sạn Mường Thanh (Qui mô 43 Tầng) 60 Trần Phú - Nha Trang 650 Tỷ
12 §­êng 19/8 V¹n Gi• V¹n Ninh- Kh¸nh Hßa 31 Tû
13 §­êng sè 01 Xu©n §«ng V¹n H­ng- Kh¸nh Hßa 55 Tû
14 §iÓm d©n c­ Diªm §iÒn 2 V¹n Ninh- Kh¸nh Hßa 42 Tû
15 Trµn x¶ lò x• Diªn Hång Diªn Hång- Kh¸nh Hßa 14 Tû
16 Cçu míi ®­êng V¹n D• Thµnh phè Nha Trang 56 Tû
17 §­êng vµo khu D©n c­ sè 3 Thµnh phè Nha Trang 12 Tû
18 §­êng néi vïng th«n Suèi S©u Ninh T©n- Kh¸nh Hßa 6 Tû
19 §­êng Dinh An th«n §¾c Léc §¾c Léc- Kh¸nh Hßa 11 Tû
20 N©ng cÊp ®­êng sè 4 th«n C¸t lîi C¸t lîi- Kh¸nh Hßa 18 Tû
21 Tr­êng trung häc x• Kh¸nh Trung Kh¸nh Tung-Kh¸nh Hßa 2 Tû
22 Tr­êng trung häc x• Diªn Toµn Diªn Toµn- Kh¸nh Hßa 3 Tû
23 N©ng cÊp Hå chøa n­íc x• Diªn Toµn Diªn Toµn –Kh¸nh Hßa 29 Tû
24 §­êng Hßn Døa ®i Vinh HuÒ Vinh HuÒ- Kh¸nh Hßa 33 Tû
25 §­êng GTNT x• Ninh H¶i Ninh H¶i –Kh¸nh Hßa 4 Tû
26 CÇu TrÇn H­ng §¹o Thµnh phè Nha Trang 66 Tû
27 §­êng GTNT x• T©y Nam 2 Thµnh phè Nha Trang 1.6 Tû
28 §­êng Lý Th­êng KiÖt Thµnh phè Nha Trang 2.2 Tû
29 HÖ Thèng Cêp n­íc SH N«ng th«n x• Diªn B×nh Diªn B×nh- Kh¸nh Hßa 1.8 Tû
30 C¶i t¹o n©ng cÊp §­êng Ph­íc B×nh 2 Thµnh phè Nha Trang 120Tû
31 §­êng GT GiÕng Nai ®Õn Hßn Träi Thµnh phè Nha Trang 1.4 Tû
32 Trụ sở làm việc bệnh viện 115 Nghệ An TP Vinh – Nghệ An 5 tầng
33 Trường chính trị Trần Phú (nhà học 5 tầng) TP Hà Tĩnh – Hà Tĩnh 5 tầng
34 Trường mầm non thị Trấn Phố Châu Hương Sơn – Hà Tĩnh 2 tầng
35 Trường mầm non xã Sơn Hòa Hương Sơn – Hà Tĩnh 2 tầng
36 Trường mầm non xã Cẩm Quang Cẩm xuyên – Hà Tĩnh 2 tầng
37 Trường THCS Lam Kiều Can Lộc – Hà Tĩnh 2 tầng
38 Trường mầm non Đại Lộc Thị Trấn Nghèn Can Lộc – Hà Tĩnh 2 tầng
39 Trường mầm non xã An Lộc Lộc Hà – Hà Tĩnh 2 tầng
40 Trường THCS Lê Hữu Trác Hương Sơn – Hà Tĩnh 3 tầng
41 Trụ sở làm việc Cty TNHH Tân Phú Hải Lộc Hà – Hà Tĩnh 4 tầng
42 Trụ sở làm việc Cty xây dựng vật liệu 1 Nghệ An TP Vinh – Nghệ An 3 tầng
43 Nhà làm việc bảo hiểm xã hội huyện Đô Lương Đô Lương – Nghệ An 3 tầng
44 Khách sạn Trường Thọ TP Hà Tĩnh 3 tầng
45 Trường mầm non Đại Lộc TT Nghèn 2 tầng
46 Trường Đại Học Hà Tĩnh.Nhà nội trú 5 tầng (nhàB3) TP Hà Tĩnh 5 tầng
47 Trường mầm non xã Phú Phong Hương Khê 2 tầng
48 Trường mầm non xã Thanh Lộc Can Lộc 2 tầng
49 Sữa chửa, nâng cấp đập Ao Sen Đức Lập, Đức Thọ 1.5 tỷ
50 Sữa chửa, nâng cấp kênh T6&HT tiêu úng xã Đ.Dũng Đức Dũng, Đức Thọ 1.2 tỷ
51 Sữa chửa, nâng cấp Đập , tràn xả lũ xã kỳ Phong Kỳ Anh 1.9 tỷ